Chọn công nghệ hồ treo cấp nước sinh hoạt ở vùng cao   Phát triển kinh tế-xã hội cần theo hướng sử dụng tiết kiệm tài nguyên  Nguồn nước ô nhiễm làm gia tăng bệnh tật  Sẽ thiếu nước trầm trọng?  Sông Hồng lại cạn trơ đáy  
Giới thiệu viện
Tiềm năng
Tin tức - Sự kiện
Văn bản pháp quy
Quy hoạch
Nghiên cứu khoa học
Hợp tác quốc tế
Văn phòng Tây nguyên
Văn phòng BQLQH
Thông tin dữ liệu
Ý kiến phản hồi
 
  Tìm kiếm
     
 
 
  Trang web liên quan
     
   
     
 

 Tiềm năng >> Thiết bị
THIẾT BỊ
Trang thiết bị phòng thí nghiệm
 
 a. Các thiết bị đo đạc.

- Các thiết bị đo đạc hiện trường.

+ Máy đo ô-xi hoà tan (Desolved oxygen equippment).

Máy đo ô-xi hoà tan

 

Hiệu: YSI Model 55 – USA. Tính năng: do oxi hoà tan, nhiệt độ. Thiết bị thích hợp cho việc đo oxi hoà tan hiện trường. Thân điện cực bằng thép không gỉ và chìm dễ dàng. Hiển thị oxi hoà tan ở dạng mg/l hoặc % và nhiệt độ 0C. Hiệu chỉnh độ mặn: 0.0 – 40 ppt. Hiệu chỉnh áp suất không khí tự động bằng. Thang đo: 0 – 20mg/l, % bão hoà: 0.0 – 200%, nhiệt độ: -5 – 450C.  

 

 

 
Máy đo độ dẫn

+ Máy đo độ dẫn

Hiệu: WTW – LF 196 - OC

Khả năng đo: độ dẫn điện, độ muối, nhiệt độ

Thang đo độ dẫn: 0mS/cm – 1999mS/cm.

Thang đo độ muối: 0 – 42ppt, 42.0 – 70 ppt.

Nhiệt độ: - 50C đến +900C

 

 

 

Bộ phân tích vi sinh
+ Bộ phân tích vi sinh hiện trường

Hiệu: ELE Paqualab 50

Xuất xứ: Anh

2 ngăn ấm nhiệt độ 370C và 440C

Nguồn điện nuôi cấy: 12 V hoặc 24V DC và 110V hay 220V AC.

Xác định các chỉ tiêu vi sinh tại hiện trường.

 

+ Các thiết bị đo hiện trường khác như: Máy đo độ đục, thiết bị đo độ trong.

- Các thiết bị đo đạc trong phòng thí nghiệm.

Máy đo pH
+ Máy đo pH.

Hiệu: 744 pH Meter – Metrohm – Thuỵ Sĩ

 Thang đo: pH 0 đến 14, điện thế U/- 2000mV

 Thang do pH: 0.00 đến 14.00

 Thang đo nhiệt độ-1700C đến 199,990C.

 Biến áp: - 1990 đến + 1990 mV.

 Độ chính xác: pH: 0.01, nhiệt độ: 0.10C, điện thế: 1 mV.

 Tự động hiệu chỉnh nhiệt độ cho độ pH.

 

 
 
Máy đo quang kế ngọn lửa
+ Máy quang kế ngọn lửa

Hiệu: 500 094 Model PFP 7 – Jenway - Anh

Xác định Na, K

Giới hạn phát hiện: Na<0.2 ppm, K<0.2 ppm, Li<0.25ppm, Ca<15 ppm, Ba<30ppm.

Độ lặp lại: nhỏ hơn 1% với hệ số giao động của 20 mẫu liên tiếp sử dụng 100 ppm Na ở thang dọc 100.

Độ tuyến tính: hơn 2% khi nồng độ Na và K là 3 ppm ở thang dọc 100 ppm.

Tín hiệu ra máy ghi: gần 1von ở thang dọc

 

  Máy đo quang UV-VIS 

Hiệu: 206-62409-93 SHIMADZU 1201 – Japan.

Các chỉ tiêu đo đạc: Fe, NO2-, NO3-, NH4-, PO43-, các anion...

Vùng phổ: 200 nm đến 1100 nm

Máy đo quang UV-VIS
Độ nhạy bước sóng: +/- 1 nm

Hệ thống quang: chùm tia đơn sắc.

Nguồn sáng: đèn halogen và đèn deteri

Độ lặp lại bước sóng: +/- 0.3 nm.

Tốc độ quét bước sóng: 6000 nm/phút.

Hệ thống quang: chùm sáng ghép bởi cách tử.

 

 
 
Máy quang phổ hấp thụ
+ Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử

Hiệu: 206-82319-93 AA6601F System – SHIMADZU Japan.

Các chỉ tiêu đo: Cu, Pb, Cd, Hg, As, Zn, Ni, Cr...Độ nhạy 10-9

Đèn: 8 vị trí đèn, 2 đèn bật đồng thời (một làm nóng). Bổ chính nền BGC – SR và BGC – D2. Kiểu đèn: EMISSION, NON – BGC, BGC-SR, BGC-D2, D2.

Hệ thống lò Graphit: 206-80208-96  GFA – 6500.  (Shimadzu – Nhật)

Hệ thống bơm mẫu tự động: 206-50100 Hệ thống chuyển đổi mẫu tự động ASC – 6100. (Shimadzu – Nhật)

Bộ phận vô cơ hoá mẫu: Metrohm (thuỵ sĩ)

Các phụ kiện đi kèm:  có đầy đủ các phụ kiện

 

 
Máy chuẩn độ tự động
+ Máy chuẩn độ tự động

Hiệu: 702 SM Titrino- Metrohm.

Tự động đạt được điểm tương đương đã định trước.

Có khả năng nối với máy tính, cân điện tử, máy in: có cổng RS 232 giao diện.

Điều khiển tắt bật từ xa

Tự động xác định điểm tương tương chưa biết trong cách chuẩn độ gia tăng thể tích dung dịch chuẩn độ đồng nhất (MET)

Giữ trị số pH ổn định trong các phản ứng thuỷ phân và tổng hợp (pH Stat)

Màn hình hiện số

Có gắn bộ khuếch đại vi phân để dùng cho chuẩn độ môi trường khan

 

 
Máy sắc ký khí
+ Máy sắc ký khí

 Hiệu: HP 6890 Plus Series GC – Hewlett Packard – Mỹ.

Thiết bị chuyên dùng để phân tích chất độc hữu cơ, thuốc trừ sâu, giới hạn phát hiện máy 10-12 - 10-13 (phụ thuộc vào detector). Hệ thống được điều khiển bằng máy tính. Khả năng phân tích hiện tại: Các hợp chất nhóm cơ clo, cơ photpho, cơ lưu huỳnh.

Lindan, DDT, DDE, HCB, DDD, Aldrin, Endrin, Dieldrin...

Dichlorvos, Monitor, Diazinon, MetylParathion, Triphenylphotphat Dimethoat, Disunphoton...

 

 

+ Tủ xác định BOD5.

Hiệu WTW 208 120 IS 602 BOD instrument (Đức),

Đo BOD, nguyên tắc đo áp kế ở nhiệt độ 200C, công suất đo 11 mẫu trong 5 ngày, 

+ Máy Palintest xác định COD (Anh)…

 

b. Các thiết bị phụ trợ.

 

Máy nén khí
Các thiết bị phụ trợ phục vụ cho công việc phân tích của phòng thí nghiệm do các nước Nhật, Đức, Anh, Mỹ, Thuỵ sĩ sản xuất và thuộc loại hiện đại. Một số phụ kiện chính như sau:

+ Phụ kiện máy hấp thụ nguyên tử: máy nén khí (Đan Mạch), Bình khí, van (Nhật), bộ hoá hơi lạnh As, Hg (Nhật), bộ phá mẫu hữu cơ (Thuỵ sĩ)…

Bơm
+ Phụ kiện Máy Sắc kí khí: máy sinh khí H2 Whantman (Mỹ), sinh khí N2 Domnick Hunter (Anh), máy nén khí Jenway (Đan Mạch).

Tủ xấy

+ Nồi hấp tiệt trùng (ELE – Anh), máy li tâm (Mỹ), Lọc hút chân không (Anh)…

+ Tủ xấy (Mỹ), tủ ấm (Anh), lò nung (Đức)

+ Máy cất nước 2 lần Sanyo (Nhật), Cân phân tích, cân kỹ thuật,(Đức), bếp khuấy từ .

+ Tủ hút khí độc (Anh)…

 

 

Bản in

 
User
Pass
    
  Đăng nhập
 
  Hình ảnh
 
  Bản quyền thuộc về Viện Quy hoạch Thuỷ lợi. Email: iwarp@hn.vnn.vn.